1. Tổng quan công nghệ
Stripe cung cấp hạ tầng tài chính, trong đó nhóm sản phẩm embedded finance cho phép các nền tảng phần mềm và sàn giao dịch mang dịch vụ giống ngân hàng đến khách hàng doanh nghiệp của mình mà không cần giấy phép tổ chức tín dụng.
Stripe Connect xử lý dòng tiền nhiều bên — direct, destination và split charges, instant payout, onboarding KYC/AML và xác minh danh tính — trên hơn 100 quốc gia, 135+ loại tiền tệ và 40+ phương thức thanh toán. Stripe Issuing cho phép phát hành thẻ ảo và thẻ vật lý bằng API, kèm hạn mức chi tiêu động, chặn theo nhóm ngành merchant và quyết định cấp phép giao dịch thời gian thực. Stripe Treasury cung cấp tài khoản đa tiền tệ, thẻ chi tiêu và chuyển tiền tới 160 quốc gia. Stripe Capital cấp vốn dạng merchant cash advance, thu hồi theo tỷ lệ cố định trên doanh thu hằng ngày.
2. Tính năng và thông số nổi bật
1. Stripe Connect: direct/destination/split charges, instant payout, giao diện onboarding nhúng sẵn, sàng lọc KYC/AML và danh sách trừng phạt tại hơn 100 quốc gia.
2. Stripe Issuing: phát hành thẻ ảo và thẻ vật lý qua API, logic cấp phép real-time, kiểm soát chi tiêu, nạp thẻ vào ví điện tử; hơn 350 triệu thẻ đã phát hành.
3. Hai mô hình Issuing: Stripe Program Management, hoặc Processing Only khi khách hàng tự giữ quan hệ ngân hàng phát hành.
4. Stripe Treasury: số dư đa tiền tệ, thẻ chi tiêu Mastercard, chuyển tiền tới 160 quốc gia, bảo hiểm FDIC pass-through qua Fifth Third Bank, N.A.
5. Stripe Capital: xét duyệt dựa trên lịch sử giao dịch trên Stripe, giải ngân trong ngày làm việc kế tiếp, một mức phí cố định.
6. Thẻ dùng một lần và kiểm soát chi tiêu chi tiết cho giao dịch của AI agent tự động.
Một nền tảng kết nối khởi động, các công ty, các cơ sở nghiên cứu, khu vực và các nhà đầu tư
Đông Nam Á Đổi Cảnh Quan 2026
4 MÔ HÌNH CHUỖI CUNG ỨNG LẠNH MÀ DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU VIỆT NÊN THAM KHẢO








































